Nghĩa tiếng Việt
- Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.tính từEN-VI Dict
- Xấu, tồi, đáng chê.tính từEN-VI Dict
- Thảm hại, quá tệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived a very wretched life in poverty.
-
We had to endure some wretched weather today.
-
It was a wretched mistake to leave early.
-
a wretched life
cuộc sống cùng khổ
-
wretched weather
thời tiết xấu