TanroDictionary

wretched

/ˈretʃɪd/

Anh
0

wretched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh; Xấu, tồi, đáng chê; Thảm hại, quá tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Xấu, tồi, đáng chê.tính từEN-VI Dict
  3. Thảm hại, quá tệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived a very wretched life in poverty.

  2. We had to endure some wretched weather today.

  3. It was a wretched mistake to leave early.

  4. a wretched life

    cuộc sống cùng khổ

  5. wretched weather

    thời tiết xấu