Nghĩa tiếng Việt
- Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.danh từ
- Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 桁けたdầm, xà ngang
Ví dụ
-
Xà ngang trong phòng ngủ.
-
Sút bóng trúng xà ngang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép