TanroDictionary Sổ từ

xà ngang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.danh từ
  2. Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xà ngang trong phòng ngủ.

  2. Sút bóng trúng xà ngang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép