TanroDictionary Sổ từ

xác

Việt
0

xác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình; Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy; ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.danh từWiktionary
  2. Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.tính từ いWiktionary
  3. ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).động từWiktionary
  4. Thân người hay động vật đã chết.động từWiktionary
  5. Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.động từWiktionary
  6. Phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồn lìa khỏi xác (chết đi).

  2. Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.

  3. Một người to xác.

  4. Lúa xác như cỏ may.

  5. Manh áo xác.