Nghĩa tiếng Việt
- Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.danh từWiktionary
- Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.tính từ いWiktionary
- ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).động từWiktionary
- Thân người hay động vật đã chết.động từWiktionary
- Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.động từWiktionary
- Phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
-
Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
-
Một người to xác.
-
Lúa xác như cỏ may.
-
Manh áo xác.