Nghĩa tiếng Việt
- Có màu trắng trộn với đen, như màu tro.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bộ quần áo len xám.
-
Nền trời xám.
-
Chất xám của não.
xám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu trắng trộn với đen, như màu tro.
Bộ quần áo len xám.
Nền trời xám.
Chất xám của não.