Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chéo: Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kiatính từ いWiktionary
- Giẫm mạnh, giẫm bừa lên.động từWiktionary
- Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhìn xéo về một bên.
-
Cắt xéo.
-
Xéo phải gai.
-
Xéo nát thảm cỏ.
-
Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy.