TanroDictionary Sổ từ

xéo

Việt
0

xéo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như chéo; Giẫm mạnh, giẫm bừa lên; Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với chéo: Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kiatính từ いWiktionary
  2. Giẫm mạnh, giẫm bừa lên.động từWiktionary
  3. Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhìn xéo về một bên.

  2. Cắt xéo.

  3. Xéo phải gai.

  4. Xéo nát thảm cỏ.

  5. Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy.