TanroDictionary Sổ từ

xích

Việt
0

xích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau; Buộc, giữ bằng dây; Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.danh từWiktionary
  2. Buộc, giữ bằng dây.động từWiktionary
  3. Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Buộc bằng dây xích.

  2. Xích sắt.

  3. Xích xe đạp.

  4. Xích xe tăng.

  5. Xích con chó lại.