Nghĩa tiếng Việt
- Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.danh từWiktionary
- Buộc, giữ bằng dây.động từWiktionary
- Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Buộc bằng dây xích.
-
Xích sắt.
-
Xích xe đạp.
-
Xích xe tăng.
-
Xích con chó lại.