Nghĩa tiếng Việt
- . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Xích mích nhau vì một chuyện không đâu.
-
Gây xích mích.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép