Nghĩa tiếng Việt
- (Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.động từWiktionary
- Hướng thẳng vào với một cường độ mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mưa làm xói đất.
-
Nước xói vào chân đê.
-
Nắng xói vào mặt.
-
Những lời chì chiết xói vào tận óc.