TanroDictionary Sổ từ

xói

Việt
0

xói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi; Hướng thẳng vào với một cường độ mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.động từWiktionary
  2. Hướng thẳng vào với một cường độ mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa làm xói đất.

  2. Nước xói vào chân đê.

  3. Nắng xói vào mặt.

  4. Những lời chì chiết xói vào tận óc.