TanroDictionary Sổ từ

xôi

Việt
0

xôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín; Ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.danh từWiktionary
  2. Ngực.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. xôi gấc