Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.danh từWiktionary
- Ngực.danh từWiktionary
Ví dụ
-
xôi gấc
xôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín; Ngực.
xôi gấc