Nghĩa tiếng Việt
- Tụ tập nhau lại quanh một điểm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Các cháu xúm quanh bà.
-
Xúm vào giúp, mỗi người một tay.
xúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tụ tập nhau lại quanh một điểm.
Các cháu xúm quanh bà.
Xúm vào giúp, mỗi người một tay.