TanroDictionary Sổ từ

xương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.danh từ
  2. Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.danh từ
  3. Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương.tính từ い
  4. Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gầy giơ xương.

  2. Bị gãy xương.

  3. Quạt rách giơ xương.

  4. Xương lá.

  5. Mặt xương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép