Nghĩa tiếng Việt
- Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.danh từ
- Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.danh từ
- Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương.tính từ い
- Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gầy giơ xương.
-
Bị gãy xương.
-
Quạt rách giơ xương.
-
Xương lá.
-
Mặt xương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép