Nghĩa tiếng Việt
- . Quê hương, xứ sở.danh từWiktionary
- Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.động từWiktionary
- Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải bỏ xới ra đi.
-
Xới đất vun gốc cho cây.
-
Cày xới.
-
Sách báo bị xới tung lên.
-
Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).