TanroDictionary Sổ từ

xới

Việt
0

xới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Quê hương, xứ sở; Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên; Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Quê hương, xứ sở.danh từWiktionary
  2. Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.động từWiktionary
  3. Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải bỏ xới ra đi.

  2. Xới đất vun gốc cho cây.

  3. Cày xới.

  4. Sách báo bị xới tung lên.

  5. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).