TanroDictionary

xa

Việt
0

xa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian; Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng; Cách biệt về mặt tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.tính từ いWiktionary
  2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.tính từ いWiktionary
  3. Cách biệt về mặt tình cảm.tính từ いWiktionary
  4. Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.danh từWiktionary
  5. Xedanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)

  2. Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)

  3. Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.

  4. Ngày ấy đã xa rồi.

  5. Con số đó còn xa sự thật.