Nghĩa tiếng Việt
- Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.tính từ いWiktionary
- Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.tính từ いWiktionary
- Cách biệt về mặt tình cảm.tính từ いWiktionary
- Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.danh từWiktionary
- Xedanh từWiktionary
Ví dụ
-
Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)
-
Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)
-
Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.
-
Ngày ấy đã xa rồi.
-
Con số đó còn xa sự thật.