Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, trang trọng) Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
bảo vệ xa giá
-
theo hầu xa giá
xa giá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời, trang trọng) Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.
bảo vệ xa giá
theo hầu xa giá