Nghĩa tiếng Việt
- Xe (nói khái quát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Xe cộ qua lại.
-
Tai nạn xe cộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xe cộ qua lại.
Tai nạn xe cộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép