Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ô tô: Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nódanh từWiktionary
Ví dụ
-
Bãi đậu xe hơi của thành phố.
-
Vui quá bạn ơi, mai em vào em đi xe hơi.
xe hơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như ô tô.
Bãi đậu xe hơi của thành phố.
Vui quá bạn ơi, mai em vào em đi xe hơi.