TanroDictionary Sổ từ

ô tô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.danh từ
  2. Xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ô tô bảy chỗ.

  2. Bãi đỗ xe ô tô.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép