TanroDictionary Sổ từ

xen

Việt
0

xen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp của màn kịch; Ở vào giữa những cái khác; Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp của màn kịch.danh từWiktionary
  2. Ở vào giữa những cái khác.động từWiktionary
  3. Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Về đường tâm lí, xen này là một xen rất hay, rất có duyên, vì tác giả đã tả cặp tình nhân say mê nhau, nhưng lại tức tối nhau, lúc thì cay chua, lúc thì độc địa, để rồi rút cục lại yêu nhau hơn trước (Vũ Ngọc Phan)

  2. Đứng xen vào đám đông.

  3. Trồng xen các loại cây.

  4. Không xen vào việc riêng của người ta.