TanroDictionary Sổ từ

xerox

/ˈzɪərɒks/

Anh Thông dụng
0

xerox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt; Sao chụp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật sao chụp không dùng mực ướt.danh từEN-VI Dict
  2. Sao chụp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They made a xerox of the form.

  2. Please xerox this page for me.