Nghĩa tiếng Việt
- Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.danh từWiktionary
- Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang.tính từ いWiktionary
- Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một xiên thịt.
-
Cầm xiên xiên cá.
-
Đường xiên.
-
Kẻ xiên .
-
Nắng chiếu xiên vào nhà.