TanroDictionary Sổ từ

xiên

Việt
0

xiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn; Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang; Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.danh từWiktionary
  2. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang.tính từ いWiktionary
  3. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một xiên thịt.

  2. Cầm xiên xiên cá.

  3. Đường xiên.

  4. Kẻ xiên .

  5. Nắng chiếu xiên vào nhà.