TanroDictionary Sổ từ

xiêu

Việt
0

xiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa; Có chiều ưng thuận, nghe theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.tính từ いWiktionary
  2. Có chiều ưng thuận, nghe theo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ.

  2. Nhà xiêu vách đổ.

  3. Nghe nói mãi cũng hơi xiêu.

  4. Tán mãi mà không xiêu.