Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.tính từ いWiktionary
- Có chiều ưng thuận, nghe theo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ.
-
Nhà xiêu vách đổ.
-
Nghe nói mãi cũng hơi xiêu.
-
Tán mãi mà không xiêu.