TanroDictionary Sổ từ

xin

Việt
0

xin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì; (kính ngữ, humble) Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.động từWiktionary
  2. (kính ngữ, humble) Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xin tiền.

  2. Xin nghỉ học.

  3. Xin phát biểu.

  4. Xin đến đúng giờ.

  5. Xin tự giới thiệu.