Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.động từWiktionary
- (kính ngữ, humble) Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xin tiền.
-
Xin nghỉ học.
-
Xin phát biểu.
-
Xin đến đúng giờ.
-
Xin tự giới thiệu.