Nghĩa tiếng Việt
- Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.động từ
- Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ.động từ
Tiếng Nhật
- 詫びるわびるxin lỗi
- 謝るあやまるxin lỗi
- 御免ごめんxin lỗi, thứ lỗi
- 済みませんすみません(lịch sự) xin lỗi, xin phép
- 申し訳ないもうしわけないxin lỗi, thật có lỗi, áy náy
Ví dụ
-
Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được
.
-
Xin lỗi, tài khoản của quý khách không đủ để thực hiện cuộc gọi này
.
-
Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ?.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép