TanroDictionary Sổ từ

xoáy

Việt
0

xoáy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu; Đgt., khng. ăn cắp; Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu.danh từWiktionary
  2. Đgt., khng. ăn cắp.danh từWiktionary
  3. Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.động từWiktionary
  4. Xoay để lắp đặt hay tháo mở.động từWiktionary
  5. Tập trung xoay tròn và di chuyển mạnh.động từWiktionary
  6. Tập trung vào nội dung và vấn đề được xem là trọng tâm, quan trọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước chảy thành nhiều xoáy.

  2. Bị kẻ cắp xoáy mất ví tiền.

  3. Xoáy mũi khoan vào tường xi măng.

  4. Xoáy đinh vít.

  5. Xoáy nắp lọ.