Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu.danh từWiktionary
- Đgt., khng. ăn cắp.danh từWiktionary
- Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.động từWiktionary
- Xoay để lắp đặt hay tháo mở.động từWiktionary
- Tập trung xoay tròn và di chuyển mạnh.động từWiktionary
- Tập trung vào nội dung và vấn đề được xem là trọng tâm, quan trọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước chảy thành nhiều xoáy.
-
Bị kẻ cắp xoáy mất ví tiền.
-
Xoáy mũi khoan vào tường xi măng.
-
Xoáy đinh vít.
-
Xoáy nắp lọ.