TanroDictionary Sổ từ

xylocarp

/ˈzaɪˌlɑːkˌspɑːr/

Anh
0

xylocarp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mộc; Cây có quả mộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mộc.danh từEN-VI Dict
  2. Cây có quả mộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The xylocarp opened to reveal sweet fruit.

  2. This tree is a xylocarp in the garden.