TanroDictionary Sổ từ

xylograph

/ˈzaɪləʊɡrɑːf/

Anh
0

xylograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản khắc gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản khắc gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied an old xylograph in class.