Nghĩa tiếng Việt
- Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.động từWiktionary
- Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng.động từWiktionary
- Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu.động từWiktionary
- Vật tưởng tượng trong cổ tích, thần thoại, hình thù kì dị, chuyên làm hại người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Yêu nhau.
-
Người yêu.
-
Mẹ yêu con.
-
Yêu nghề.
-
Yêu đời.