Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 魔まma quỷ, yêu ma, tà khí
Ví dụ
-
Một lũ yêu ma, chuyên nghề bịp bợm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép