TanroDictionary Sổ từ

yêu ma

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.danh từ

Tiếng Nhật

  • 魔まma quỷ, yêu ma, tà khí

Ví dụ

  1. Một lũ yêu ma, chuyên nghề bịp bợm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép