Nghĩa tiếng Việt
- Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.tính từ いWiktionary
- Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dạo này bác ấy yếu lắm.
-
Chân yếu tay mềm.
-
Người rất yếu.
-
Học yếu.
-
Trình độ yếu.