TanroDictionary Sổ từ

yell

/jel/

Anh Thông dụng
0

yell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kêu la, sự la hét; Tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao... ); Kêu la, la hét, thét lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kêu la, sự la hét.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao... ).danh từEN-VI Dict
  3. Kêu la, la hét, thét lác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a loud yell from outside.

  2. The crowd gave a strong yell of support.

  3. Do not yell at your sister during dinner.

  4. to yell with pain

    kêu la vì đau đớn

  5. to yell with laughter

    cười rầm lên