Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu la, sự la hét.danh từEN-VI Dict
- Tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao... ).danh từEN-VI Dict
- Kêu la, la hét, thét lác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud yell from outside.
-
The crowd gave a strong yell of support.
-
Do not yell at your sister during dinner.
-
to yell with pain
kêu la vì đau đớn
-
to yell with laughter
cười rầm lên