Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu chủ (ở nông thôn, có ít ruộng đất cày cấy lấy).danh từEN-VI Dict
- Kỵ binh nghĩa dũng.danh từEN-VI Dict
- Yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu.danh từEN-VI Dict
- Hạ sĩ quan làm việc văn phòng.danh từEN-VI Dict
- Địa chủ nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yeoman owned a small farm.
-
The yeoman rode beside the caravan.
-
The yeoman checked the signal board.
-
The yeoman handled the office files.
-
The yeoman managed a small piece of land.