TanroDictionary Sổ từ

yeoman

/ˈjəʊmən/

Anh
0

yeoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu chủ (ở nông thôn, có ít ruộng đất cày cấy lấy); Kỵ binh nghĩa dũng; Yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu chủ (ở nông thôn, có ít ruộng đất cày cấy lấy).danh từEN-VI Dict
  2. Kỵ binh nghĩa dũng.danh từEN-VI Dict
  3. Yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Hạ sĩ quan làm việc văn phòng.danh từEN-VI Dict
  5. Địa chủ nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yeoman owned a small farm.

  2. The yeoman rode beside the caravan.

  3. The yeoman checked the signal board.

  4. The yeoman handled the office files.

  5. The yeoman managed a small piece of land.