Nghĩa tiếng Việt
- Sữa chua yoke /jouk/.danh từEN-VI Dict
- Ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách.danh từEN-VI Dict
- Đòn gánh.danh từEN-VI Dict
- Cầu vai, lá sen (áo).danh từEN-VI Dict
- Móc chung.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp (bắt hai ống nước).danh từEN-VI Dict
- Mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng.danh từEN-VI Dict
- Thẳng vào ách, lồng ách vào (bò, ngựa).động từEN-VI Dict
- Cặp vào nhau, nối nhau (hai ống nước).động từEN-VI Dict
- Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.động từEN-VI Dict
- Bị buộc cặp với.động từEN-VI Dict
- Bị ràng buộc với nhau, kết lại với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate yogurt from the yoke.
-
The oxen pulled the cart under one yoke.
-
She carried water on a yoke.
-
The shirt had a neat yoke at the shoulders.
-
The curtain used a simple yoke to hang straight.