TanroDictionary Sổ từ

yoke

/jəʊk/

Anh Thông dụng
0

yoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sữa chua yoke /jouk/; Ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách; Đòn gánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sữa chua yoke /jouk/.danh từEN-VI Dict
  2. Ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách.danh từEN-VI Dict
  3. Đòn gánh.danh từEN-VI Dict
  4. Cầu vai, lá sen (áo).danh từEN-VI Dict
  5. Móc chung.danh từEN-VI Dict
  6. Cái kẹp (bắt hai ống nước).danh từEN-VI Dict
  7. Mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng.danh từEN-VI Dict
  8. Thẳng vào ách, lồng ách vào (bò, ngựa).động từEN-VI Dict
  9. Cặp vào nhau, nối nhau (hai ống nước).động từEN-VI Dict
  10. Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.động từEN-VI Dict
  11. Bị buộc cặp với.động từEN-VI Dict
  12. Bị ràng buộc với nhau, kết lại với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate yogurt from the yoke.

  2. The oxen pulled the cart under one yoke.

  3. She carried water on a yoke.

  4. The shirt had a neat yoke at the shoulders.

  5. The curtain used a simple yoke to hang straight.