Nghĩa tiếng Việt
- Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed great zeal for her new project.
-
to show zeal for
tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
/ziːl/
zeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.
She showed great zeal for her new project.
to show zeal for
tỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với