TanroDictionary Sổ từ

zona

/ˈzoʊnə/

Anh
0

zona là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đới; đai; vùng; vành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đới; đai; vùng; vành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined the zona on his skin.

  2. zona ciliaris

    vành lông rung