TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “倍”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

倍 ばい

Nhật Thông dụng BỘI
VI
  1. gấp đôidanh từ · trợ từ
  2. gấp ... lầntrợ số từ
  3. tỉ lệ một phần ...trợ số từ
EN
  1. double; twice (as much)danh từ · trợ từ
  2. times (as much); -foldtrợ số từ

値段が去年の倍になった。 — Giá đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

Xem thêm 5 nghĩa →

倍増 ばいぞう

Nhật Thông dụng BỘI TĂNG
VI
  1. sự tăng gấp đôidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. doubling; doubledanh từ · động từ する · ngoại động từ

三年で利用者が倍増した。 — Số người dùng đã tăng gấp đôi trong ba năm.

Xem thêm 1 nghĩa →

倍率 ばいりつ

Nhật Thông dụng BỘI SUẤT
VI
  1. độ phóng đại, hệ sốdanh từ
  2. tỉ lệ chọi (tuyển sinh)danh từ
EN
  1. magnification; leverage; amplification; scaling factor; scale factordanh từ
  2. competitiveness rating (e.g. for university entrance); applicant-to-acceptance ratiodanh từ

この大学の入試倍率は十倍を超える。 — Tỉ lệ chọi kỳ thi tuyển sinh của trường này vượt quá 10.

Xem thêm 2 nghĩa →

倍額 ばいがく

Nhật BỘI NGẠCH
VI
  1. số tiền gấp đôidanh từ
EN
  1. double amountdanh từ

深夜は料金が倍額になる。 — Ban đêm phí tăng gấp đôi.

Xem chi tiết →

倍加 ばいか

Nhật BỘI GIA
VI
  1. sự tăng gấp đôidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tăng mạnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. doublingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. marked increase; multiplying; redoublingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

友達と一緒なら楽しさが倍加する。 — Đi cùng bạn bè thì niềm vui tăng gấp bội.

Xem thêm 2 nghĩa →

倍々ゲーム ばいばいゲーム

Nhật BỘI
EN
  1. game in which the points (or prize) double with each windanh từ
  2. exponential increase; rapidly multiplying growthdanh từ

倍にして返す ばいにしてかえす

Nhật BỘI PHẢN
EN
  1. to repay double the original amountcụm từ · động từ nhóm 1
  2. to repay x times the original amountcụm từ · động từ nhóm 1

倍付け ばいづけ

Nhật BỘI PHÓ
EN
  1. paying (or paying out) double; (after number N) paying N times as muchdanh từ · hậu tố

倍加 ばいかする

Nhật Ít dùng BỘI GIA
EN
  1. to double, to increase two-foldđộng từ
  2. to increaseđộng từ