Kết quả cho “工”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
EN
- (factory) workerhậu tố
- work, craft, art, skillchữ Hán
VI
- sự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạodanh từ · động từ する · ngoại động từ
- mẹo, ý tưởng, sáng kiếndanh từ
EN
- devising (a way); contriving; inventing; thinking up; figuring out; coming up with; working outdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- device; design; idea; plan; inventiondanh từ
VI
- quy trình, công đoạn, tiến độdanh từ
EN
- process; operation; stage of a process; progress of workdanh từ
- work processdanh từ
VI
- công trình xây dựng, thi côngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- construction workdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- roadworkdanh từ
工作
こうさく
Nhật
Thông dụng CÔNG TÁC
VI
- thủ công (môn học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- chế tạo, xây dựngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- vận động ngầm, mưu đồ (vd: hoạt động tình báo)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- handicraftdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- work; construction; manufacturingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- thủ công mỹ nghệdanh từ
EN
- industrial arts; craftdanh từ
VI
- công nghiệp (chế tạo)danh từ
EN
- (manufacturing) industrydanh từ
工学
こうがく
Nhật
Thông dụng CÔNG HỌC
VI
- kỹ thuật (ngành học)danh từ
EN
- faculty of engineering; school of engineering; college of engineering; department of engineeringdanh từ
- engineering department of a schooldanh từ
EN
- factory; plant; mill; workshopdanh từ
VI
- khoa kỹ thuật, ngành kỹ thuậtdanh từ
EN
- engineering coursedanh từ
- a course in engineeringdanh từ
VI
- gián điệp, đặc vụ, nhân viên hoạt động bí mậtdanh từ
- người chế tạo, thợ xây dựngdanh từ
EN
- spy; agent provocateur; covert operativedanh từ
- maker; builder; constructordanh từ
VI
- công nhân nhà máydanh từ
EN
- under constructiontrợ từ
VI
- chi phí xây dựngdanh từ
EN
- construction costdanh từ
VI
- xưởng, phòng làm việc nghệ thuậtdanh từ
EN
- workshop; studio; atelierdanh từ
- artist's studiodanh từ
EN
- combat engineer; military engineer; combat engineering; military engineeringdanh từ
- sapper, combat engineerdanh từ
VI
- công việc kỹ thuật, xây dựng (vd: công ty xây dựng)danh từ
EN
- engineering; engineering worksdanh từ
- building contractordanh từ
VI
- phương pháp thi côngdanh từ
EN
- method of constructiondanh từ
- construction methoddanh từ
EN
- labor cost; charge; wages; paydanh từ
- labor charge; processing feedanh từ
VI
- dụng cụ, công cụdanh từ
EN
- tool; implementdanh từ
- tools (especially for craftsmanship or carpentry)danh từ
VI
- sự xoay xở (tiền)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- tình hình tài chínhdanh từ
EN
- contrivance; managing (to raise money)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- one's financial conditiondanh từ
EN
- building time; construction perioddanh từ
EN
- institute of technology; technological university; technical university; engineering collegedanh từ
EN
- type of works; work itemdanh từ
EN
- Ministry of Works (Tang dynasty China)danh từ
- synonym of 宮内省 (Kunaishō, “Ministry of the Imperial Household”) (designation by the Chinese)tên riêng
- clipping of 工部省 (Kōbushō, “Ministry of Public Works”)tên riêng
- the Ministry of Workstên riêng
EN
- factory boat (ship); floating cannerydanh từ
EN
- Doctor of Engineeringdanh từ
EN
- workman; construction worker; handdanh từ