TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “工”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

工 こう

Nhật CÔNG
VI
  1. công nhânhậu tố
EN
  1. (factory) workerhậu tố
  2. work, craft, art, skillchữ Hán

工夫 くふう

Nhật Thông dụng CÔNG PHU
VI
  1. sự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. mẹo, ý tưởng, sáng kiếndanh từ
EN
  1. devising (a way); contriving; inventing; thinking up; figuring out; coming up with; working outdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. device; design; idea; plan; inventiondanh từ

料理の味付けを工夫してみた。 — Tôi đã thử cải tiến cách nêm nếm món ăn.

Xem thêm 3 nghĩa →

工程 こうてい

Nhật Thông dụng CÔNG TRÌNH
VI
  1. quy trình, công đoạn, tiến độdanh từ
EN
  1. process; operation; stage of a process; progress of workdanh từ
  2. work processdanh từ

工事 こうじ

Nhật Thông dụng CÔNG SỰ
VI
  1. công trình xây dựng, thi côngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. construction workdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. roadworkdanh từ

この先は工事中で通れません。 — Phía trước đang thi công nên không đi được.

Xem chi tiết →

工作 こうさく

Nhật Thông dụng CÔNG TÁC
VI
  1. thủ công (môn học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. chế tạo, xây dựngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. vận động ngầm, mưu đồ (vd: hoạt động tình báo)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. handicraftdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. work; construction; manufacturingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

子供たちは牛乳パックで工作をした。 — Bọn trẻ làm đồ thủ công từ hộp sữa.

Xem thêm 4 nghĩa →

工芸 こうげい

Nhật Thông dụng CÔNG NGHỆ
VI
  1. thủ công mỹ nghệdanh từ
EN
  1. industrial arts; craftdanh từ

京都は伝統工芸で有名だ。 — Kyoto nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống.

Xem thêm 1 nghĩa →

工業 こうぎょう

Nhật Thông dụng CÔNG NGHIỆP
VI
  1. công nghiệp (chế tạo)danh từ
EN
  1. (manufacturing) industrydanh từ

この地域は工業が盛んだ。 — Khu vực này công nghiệp phát triển.

Xem thêm 1 nghĩa →

工学 こうがく

Nhật Thông dụng CÔNG HỌC
VI
  1. kỹ thuật (ngành học)danh từ
EN
  1. engineeringdanh từ

大学で機械工学を専攻している。 — Tôi học chuyên ngành cơ khí ở đại học.

Xem chi tiết →

工学部 こうがくぶ

Nhật Thông dụng CÔNG HỌC BỘ
VI
  1. khoa kỹ thuậtdanh từ
EN
  1. faculty of engineering; school of engineering; college of engineering; department of engineeringdanh từ
  2. engineering department of a schooldanh từ

兄は大学の工学部に通っている。 — Anh tôi học khoa kỹ thuật ở đại học.

Xem chi tiết →

工場 こうじょう

Nhật Thông dụng CÔNG TRƯỜNG
VI
  1. nhà máy, xưởngdanh từ
EN
  1. factory; plant; mill; workshopdanh từ

父は自動車工場で働いている。 — Bố tôi làm việc ở nhà máy ô tô.

Xem thêm 1 nghĩa →

工科 こうか

Nhật Thông dụng CÔNG KHOA
VI
  1. khoa kỹ thuật, ngành kỹ thuậtdanh từ
EN
  1. engineering coursedanh từ
  2. a course in engineeringdanh từ

工作機械 こうさくきかい

Nhật Thông dụng CÔNG TÁC CƠ GIỚI
VI
  1. máy công cụdanh từ
EN
  1. machine tooldanh từ

日本は工作機械の輸出が多い。 — Nhật Bản xuất khẩu nhiều máy công cụ.

Xem chi tiết →

工作員 こうさくいん

Nhật Thông dụng CÔNG TÁC VIÊN
VI
  1. gián điệp, đặc vụ, nhân viên hoạt động bí mậtdanh từ
  2. người chế tạo, thợ xây dựngdanh từ
EN
  1. spy; agent provocateur; covert operativedanh từ
  2. maker; builder; constructordanh từ

外国の工作員が逮捕された。 — Một đặc vụ nước ngoài đã bị bắt.

Xem thêm 1 nghĩa →

工員 こういん

Nhật Thông dụng CÔNG VIÊN
VI
  1. công nhân nhà máydanh từ
EN
  1. factory workerdanh từ

父は自動車工場の工員だった。 — Bố tôi từng là công nhân nhà máy ô tô.

Xem chi tiết →

工事中 こうじちゅう

Nhật Thông dụng CÔNG SỰ TRUNG
VI
  1. đang thi côngtrợ từ
EN
  1. under constructiontrợ từ

この道は工事中で通れません。 — Đường này đang thi công nên không đi qua được.

Xem chi tiết →

工費 こうひ

Nhật Thông dụng CÔNG PHÍ
VI
  1. chi phí xây dựngdanh từ
EN
  1. construction costdanh từ

工房 こうぼう

Nhật Thông dụng CÔNG PHÒNG
VI
  1. xưởng, phòng làm việc nghệ thuậtdanh từ
EN
  1. workshop; studio; atelierdanh từ
  2. artist's studiodanh từ

週末に陶芸工房で器を作った。 — Cuối tuần tôi làm bát đĩa ở xưởng gốm.

Xem thêm 1 nghĩa →

工兵 こうへい

Nhật Thông dụng CÔNG BINH
VI
  1. công binhdanh từ
EN
  1. combat engineer; military engineer; combat engineering; military engineeringdanh từ
  2. sapper, combat engineerdanh từ

工務 こうむ

Nhật Thông dụng CÔNG VỤ
VI
  1. công việc kỹ thuật, xây dựng (vd: công ty xây dựng)danh từ
EN
  1. engineering; engineering worksdanh từ
  2. building contractordanh từ

そこで、今度は工務部長に、線路の補修に関して聞きます。 — So, next, I'd like to ask the head of engineering about the track repairs.

Xem thêm 1 nghĩa →

工法 こうほう

Nhật Thông dụng CÔNG PHÁP
VI
  1. phương pháp thi côngdanh từ
EN
  1. method of constructiondanh từ
  2. construction methoddanh từ

この橋は最新の工法で造られた。 — Cây cầu này được xây bằng phương pháp thi công mới nhất.

Xem chi tiết →

工賃 こうちん

Nhật CÔNG NHẪM
VI
  1. tiền côngdanh từ
EN
  1. labor cost; charge; wages; paydanh từ
  2. labor charge; processing feedanh từ

タイヤ交換の工賃は二千円です。 — Tiền công thay lốp là hai nghìn yên.

Xem chi tiết →

工具 こうぐ

Nhật CÔNG CỤ
VI
  1. dụng cụ, công cụdanh từ
EN
  1. tool; implementdanh từ
  2. tools (especially for craftsmanship or carpentry)danh từ

工具箱からドライバーを取ってください。 — Hãy lấy giúp tôi cái tua vít trong hộp dụng cụ.

Xem chi tiết →

工面 くめん

Nhật CÔNG DIỆN
VI
  1. sự xoay xở (tiền)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tình hình tài chínhdanh từ
EN
  1. contrivance; managing (to raise money)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. one's financial conditiondanh từ

何とか学費を工面した。 — Tôi đã xoay xở được tiền học phí.

Xem thêm 2 nghĩa →

工大 こうだい

Nhật
EN
  1. institute of technology; technological university; technical university; engineering collegedanh từ

工部 こうぶ

Nhật CÔNG BỘ
EN
  1. Ministry of Works (Tang dynasty China)danh từ
  2. synonym of 宮内省 (Kunaishō, “Ministry of the Imperial Household”) (designation by the Chinese)tên riêng
  3. clipping of 工部省 (Kōbushō, “Ministry of Public Works”)tên riêng
  4. the Ministry of Workstên riêng