TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “政”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

政 まつりごと

Nhật Thông dụng CHÍNH
VI
  1. việc cai trị, chính sự, quản lý đất nướcdanh từ
EN
  1. rule; government; administrationdanh từ
  2. a government, ruledanh từ

昔は天皇が自ら政を行った。 — Ngày xưa Thiên hoàng tự mình nắm việc triều chính.

Xem thêm 2 nghĩa →

政 しょう

Nhật Ít dùng CHÁNH
EN
  1. government, politics, ruleaffix
  2. administrationaffix

政 せい

Nhật Ít dùng CHÁNH
EN
  1. a law, ruledanh từ
  2. a doctrine, precept, waydanh từ
  3. government, politics, ruleaffix
  4. administrationaffix

政権 せいけん

Nhật Thông dụng CHÍNH QUYỀN
VI
  1. chính quyền; quyền lực chính trịdanh từ
EN
  1. (political) administration; political powerdanh từ
  2. administration; regimedanh từ

選挙の結果、政権交代が起きた。 — Kết quả bầu cử đã dẫn đến chuyển giao chính quyền.

Xem chi tiết →

政治家 せいじか

Nhật Thông dụng CHÍNH TRỊ GIA
VI
  1. chính trị giadanh từ
EN
  1. politician; statesmandanh từ
  2. a natural political leaderdanh từ

彼の夢は政治家になることだ。 — Ước mơ của anh ấy là trở thành chính trị gia.

Xem thêm 1 nghĩa →

政局 せいきょく

Nhật Thông dụng CHÍNH CỤC
VI
  1. tình hình chính trị, chính cụcdanh từ
EN
  1. political situationdanh từ

首相の辞任で政局は混乱した。 — Chính cục rối loạn vì thủ tướng từ chức.

Xem chi tiết →

政界 せいかい

Nhật Thông dụng CHÍNH GIỚI
VI
  1. chính giới, giới chính trịdanh từ
EN
  1. (world of) politics; political world; political circlesdanh từ
  2. world of politicsdanh từ

彼は三十歳で政界に入った。 — Anh ấy bước vào chính trường năm 30 tuổi.

Xem chi tiết →

政策 せいさく

Nhật Thông dụng CHÍNH SÁCH
VI
  1. chính sáchdanh từ
EN
  1. political measures; policydanh từ

政府は新しい経済政策を打ち出した。 — Chính phủ đã đưa ra chính sách kinh tế mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

政治 せいじ

Nhật Thông dụng CHÍNH TRỊ
VI
  1. chính trịdanh từ
EN
  1. politics; governmentdanh từ

若者は政治にあまり関心がない。 — Giới trẻ không mấy quan tâm đến chính trị.

Xem thêm 1 nghĩa →

政党 せいとう

Nhật Thông dụng CHÍNH ĐẢNG
VI
  1. chính đảng, đảng pháidanh từ
EN
  1. political partydanh từ
  2. a political partydanh từ

日本には多くの政党がある。 — Ở Nhật có nhiều chính đảng.

Xem chi tiết →

政府 せいふ

Nhật Thông dụng CHÍNH PHỦ
VI
  1. chính phủdanh từ
EN
  1. government; administration; ministrydanh từ
  2. cabinetdanh từ

政府は新しい対策を発表した。 — Chính phủ đã công bố biện pháp mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

政情 せいじょう

Nhật Thông dụng CHÍNH TÌNH
VI
  1. tình hình chính trịdanh từ
EN
  1. political situation; political affairsdanh từ

その国は政情不安が続いている。 — Nước đó tình hình chính trị tiếp tục bất ổn.

Xem chi tiết →

政党政治 せいとうせいじ

Nhật Thông dụng CHÍNH ĐẢNG CHÍNH TRỊ
VI
  1. chính trị đảng pháidanh từ
EN
  1. party politicsdanh từ

大正時代に政党政治が始まった。 — Chính trị đảng phái bắt đầu vào thời Taisho.

Xem chi tiết →

政務次官 せいむじかん

Nhật Thông dụng CHÍNH VỤ THỨ QUAN
VI
  1. thứ trưởng chính trịdanh từ
EN
  1. deputy minister; assistant ministerdanh từ

政治的 せいじてき

Nhật Thông dụng CHÍNH TRỊ ĐÍCH
VI
  1. mang tính chính trịtính từ な
EN
  1. politicaltính từ な

それは政治的な判断だった。 — Đó là một quyết định mang tính chính trị.

Xem chi tiết →

政治力 せいじりょく

Nhật Thông dụng CHÍNH TRỊ LỰC
VI
  1. sức mạnh chính trịdanh từ
EN
  1. political strengthdanh từ

彼は党内で強い政治力を持っている。 — Ông ấy có thế lực chính trị mạnh trong đảng.

Xem chi tiết →

政治犯 せいじはん

Nhật Thông dụng CHÍNH TRỊ PHẠM
VI
  1. tội chính trịdanh từ
  2. tù chính trịdanh từ
EN
  1. political offense; political offence; political crimedanh từ
  2. political offender; political prisoner; prisoner of consciencedanh từ

国際社会は政治犯の釈放を求めた。 — Cộng đồng quốc tế yêu cầu thả tù chính trị.

Xem thêm 2 nghĩa →

政見 せいけん

Nhật Thông dụng CHÍNH KIẾN
VI
  1. chính kiếndanh từ
EN
  1. political viewsdanh từ

候補者がテレビで政見を述べた。 — Ứng viên đã trình bày chính kiến trên tivi.

Xem chi tiết →

政庁 せいちょう

Nhật Thông dụng CHÍNH SẢNH
VI
  1. cơ quan chính quyềndanh từ
EN
  1. government officedanh từ
  2. government (especially colonial governments)danh từ

政敵 せいてき

Nhật Thông dụng CHÍNH ĐỊCH
VI
  1. đối thủ chính trịdanh từ
EN
  1. political opponentdanh từ

彼は長年の政敵と手を組んだ。 — Ông ấy bắt tay với đối thủ chính trị lâu năm.

Xem chi tiết →

政変 せいへん

Nhật Thông dụng CHÍNH BIẾN
VI
  1. chính biến, thay đổi chính phủ, đảo chínhdanh từ
EN
  1. political disturbance; political change; change of government; political upheaval; overthrowing of a government; coup d'état; coup; revolutiondanh từ
  2. coup d'état (sudden overthrow of a government)danh từ

その国で政変が起き、首相が退陣した。 — Ở nước đó đã xảy ra chính biến, thủ tướng phải từ chức.

Xem chi tiết →

政令 せいれい

Nhật Thông dụng CHÍNH LỆNH
VI
  1. sắc lệnh chính phủ, nghị địnhdanh từ
EN
  1. government ordinance; cabinet orderdanh từ
  2. ordinance, government decreedanh từ

政府は新しい政令を公布した。 — Chính phủ đã ban hành nghị định mới.

Xem chi tiết →

政経 せいけい

Nhật Thông dụng CHÍNH KINH
VI
  1. chính trị và kinh tếdanh từ
EN
  1. politics and economicsdanh từ

兄は大学の政経学部に通っている。 — Anh tôi học khoa chính trị kinh tế ở đại học.

Xem chi tiết →

政争 せいそう

Nhật Thông dụng CHÍNH TRANH
VI
  1. đấu đá chính trịdanh từ
EN
  1. political strifedanh từ
  2. political struggledanh từ

災害対策を政争の具にするべきではない。 — Không nên biến công tác phòng chống thiên tai thành công cụ đấu đá chính trị.

Xem chi tiết →

政教 せいきょう

Nhật Thông dụng CHÍNH GIÁO
VI
  1. chính trị và tôn giáo, nhà nước và giáo hộidanh từ
EN
  1. religion and politics; church and statedanh từ
  2. politics and religiondanh từ

政務 せいむ

Nhật Thông dụng CHÍNH VỤ
VI
  1. công việc chính quyềndanh từ
EN
  1. government affairsdanh từ
  2. government affairs; affairs of statedanh từ

大臣は病気のため政務を休んでいる。 — Bộ trưởng đang tạm nghỉ công vụ vì bệnh.

Xem chi tiết →

政体 せいたい

Nhật CHÍNH THỂ
VI
  1. chính thể, hình thức chính quyềndanh từ
EN
  1. form of government; system of government; politydanh từ

国によって政体は異なる。 — Chính thể khác nhau tùy theo quốc gia.

Xem thêm 1 nghĩa →

政治結社 せいじけっしゃ

Nhật CHÍNH TRỊ KẾT XÃ
VI
  1. tổ chức chính trịdanh từ
EN
  1. political organization (organisation)danh từ

彼らは政治結社を結成した。 — Họ đã thành lập một tổ chức chính trị.

Xem chi tiết →

政商 せいしょう

Nhật CHÍNH THƯƠNG
VI
  1. thương gia có quan hệ chính trịdanh từ
EN
  1. businessman with political tiesdanh từ
  2. businessperson who has special relations in governmentdanh từ

明治時代、政商が政府と結びついて財を成した。 — Thời Minh Trị, các thương gia cấu kết chính trị làm giàu nhờ gắn với chính phủ.

Xem chi tiết →

政略 せいりゃく

Nhật CHÍNH LƯỢC
VI
  1. chính sách, thủ đoạn chính trịdanh từ
EN
  1. politics; political manoeuvre; political maneuverdanh từ

二人は政略結婚だった。 — Hai người là một cuộc hôn nhân chính trị.

Xem chi tiết →