TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “海”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

海 うみ

Nhật Thông dụng HẢI
VI
  1. biển, đại dươngdanh từ
EN
  1. sea; ocean; watersdanh từ
  2. vastly gatheredchữ Hán

夏休みに家族で海へ行った。 — Kỳ nghỉ hè cả nhà tôi đi biển.

Xem thêm 8 nghĩa →

海 み

Nhật Ít dùng HẢI
EN
  1. sea, oceandanh từ

私は飛泥の上がるのも構わずに、糠る海の中を自暴にどしどし歩きました。 — Heedless of the spray, I trudged in despair through the sea of slush.

Xem chi tiết →

海水 かいすい

Nhật Thông dụng HẢI THUỶ
VI
  1. nước biển (vd: tắm biển)danh từ
EN
  1. seawater; saltwaterdanh từ

夏休みに家族で海水浴に行った。 — Kỳ nghỉ hè cả nhà đi tắm biển.

Xem thêm 1 nghĩa →

海産物 かいさんぶつ

Nhật Thông dụng HẢI SẢN VẬT
VI
  1. hải sảndanh từ
EN
  1. marine productsdanh từ

北海道は海産物が豊富だ。 — Hokkaido có nhiều hải sản.

Xem chi tiết →

海水浴 かいすいよく

Nhật Thông dụng HẢI THỦY DỤC
VI
  1. tắm biểndanh từ
EN
  1. swimming in the ocean; sea bathing; seawater bath; going for a dip in the oceandanh từ

夏休みに家族で海水浴に行った。 — Nghỉ hè cả nhà tôi đi tắm biển.

Xem thêm 1 nghĩa →

海外 かいがい

Nhật Thông dụng HẢI NGOẠI
VI
  1. nước ngoài, hải ngoạidanh từ · trợ từ
EN
  1. foreign; abroad; overseasdanh từ · trợ từ
  2. the area beyond seasdanh từ

夏休みに海外旅行に行く予定だ。 — Tôi dự định đi du lịch nước ngoài kỳ nghỉ hè.

Xem thêm 1 nghĩa →

海岸 かいがん

Nhật Thông dụng HẢI NGẠN
VI
  1. bờ biển, bãi biểndanh từ
EN
  1. seashore; coast; seaside; waterfront; beachdanh từ
  2. coast; shore (the border between land and sea)danh từ

朝早く海岸を散歩した。 — Sáng sớm tôi đi dạo bờ biển.

Xem chi tiết →

海峡 かいきょう

Nhật Thông dụng HẢI HIỆP
VI
  1. eo biểndanh từ
EN
  1. channel (e.g. between two land masses); straitdanh từ
  2. strait, channeldanh từ

フェリーで津軽海峡を渡った。 — Tôi đi phà qua eo biển Tsugaru.

Xem chi tiết →

海軍 かいぐん

Nhật Thông dụng HẢI QUÂN
VI
  1. hải quândanh từ
EN
  1. navy; naval forcedanh từ

祖父は戦争中、海軍にいた。 — Ông tôi ở trong hải quân thời chiến.

Xem thêm 1 nghĩa →

海上 かいじょう

Nhật Thông dụng HẢI THƯỢNG
VI
  1. trên biển, mặt biểndanh từ · trợ từ
EN
  1. (on the) sea; surface of the seadanh từ · trợ từ
  2. on the sea, maritime, marinedanh từ

海上保安庁が遭難者を救助した。 — Cảnh sát biển đã cứu người gặp nạn.

Xem chi tiết →

海藻 かいそう

Nhật Thông dụng HẢI TẢO
VI
  1. rong biểndanh từ
EN
  1. seaweeddanh từ

海藻はミネラルが豊富だ。 — Rong biển giàu khoáng chất.

Xem chi tiết →

海苔 のり

Nhật Thông dụng HẢI ĐÀI
VI
  1. rong biển nori (rong biển khô ép lá)danh từ
EN
  1. nori; laver; edible seaweed, usu. Porphyra yezoensis or P. tenera, usu. dried and pressed into sheetsdanh từ
  2. general term for various species of seaweed that are dried and eatendanh từ

海底 かいてい

Nhật Thông dụng HẢI ĐỂ
VI
  1. đáy biểndanh từ
  2. dưới đáy biển (vd: đường hầm dưới biển)định từ
EN
  1. bottom of the ocean; seafloor; seabeddanh từ
  2. undersea; submarineđịnh từ

青函トンネルは海底トンネルだ。 — Đường hầm Seikan là đường hầm dưới biển.

Xem thêm 1 nghĩa →

海抜 かいばつ

Nhật Thông dụng HẢI BẠT
VI
  1. độ cao so với mực nước biểndanh từ
EN
  1. height above sea leveldanh từ
  2. altitude (height measured from sea)danh từ

この村は海抜八百メートルにある。 — Ngôi làng này nằm ở độ cao 800 m so với mực nước biển.

Xem chi tiết →

海辺 うみべ

Nhật Thông dụng HẢI BIÊN
VI
  1. bờ biển, ven biểndanh từ · trợ từ
EN
  1. beach; seashore; seaside; coastdanh từ · trợ từ
  2. seashore, shoredanh từ

海辺の町で育った。 — Tôi lớn lên ở một thị trấn ven biển.

Xem chi tiết →

海面 かいめん

Nhật Thông dụng HẢI DIỆN
VI
  1. mực nước biển, mặt biểndanh từ
EN
  1. sea level; (surface of) seadanh từ
  2. sea level; sea surfacedanh từ

温暖化で海面上昇が心配されている。 — Người ta lo ngại mực nước biển dâng do ấm lên toàn cầu.

Xem chi tiết →

海洋 かいよう

Nhật Thông dụng HẢI DƯƠNG
VI
  1. đại dương, biển cảdanh từ
EN
  1. ocean; seadanh từ
  2. main sea, oceandanh từ

プラスチックによる海洋汚染が深刻だ。 — Ô nhiễm đại dương do nhựa đang nghiêm trọng.

Xem chi tiết →

海流 かいりゅう

Nhật Thông dụng HẢI LƯU
VI
  1. dòng hải lưudanh từ
EN
  1. ocean currentdanh từ
  2. an ocean currentdanh từ

日本近海には暖流と寒流が流れている。 — Vùng biển gần Nhật có cả dòng hải lưu nóng và lạnh.

Xem chi tiết →

海兵隊 かいへいたい

Nhật Thông dụng HẢI BINH ĐỘI
VI
  1. thuỷ quân lục chiếndanh từ
EN
  1. Marine Corps; Royal Marinesdanh từ

沖縄には米海兵隊の基地がある。 — Ở Okinawa có căn cứ thủy quân lục chiến Mỹ.

Xem thêm 1 nghĩa →

海上自衛隊 かいじょうじえいたい

Nhật Thông dụng HẢI THƯỢNG TỰ VỆ ĐỘI
VI
  1. Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bảndanh từ
EN
  1. Maritime Self Defense Forces (Defence)danh từ
  2. the Japan Maritime Self-Defense Forcetên riêng

海上自衛隊の護衛艦が港に入った。 — Tàu hộ vệ của Lực lượng Phòng vệ Biển đã vào cảng.

Xem chi tiết →

海上保安庁 かいじょうほあんちょう

Nhật Thông dụng HẢI THƯỢNG BẢO AN SẢNH
VI
  1. Lực lượng Bảo vệ Bờ biển Nhật Bảndanh từ
EN
  1. Japan Coast Guard; JCGdanh từ

海上保安庁が遭難者を救助した。 — Lực lượng Bảo vệ Bờ biển đã cứu người gặp nạn.

Xem chi tiết →

海水浴場 かいすいよくじょう

Nhật Thông dụng HẢI THỦY DỤC TRƯỜNG
VI
  1. bãi tắm biểndanh từ
EN
  1. swimming area (in the ocean); swimming beach; seawater bathsdanh từ
  2. swimming beach, bathing resort, seaside resortdanh từ

夏休みに家族で海水浴場へ行った。 — Kỳ nghỉ hè cả nhà tôi đi bãi tắm biển.

Xem chi tiết →

海外旅行 かいがいりょこう

Nhật Thông dụng HẢI NGOẠI LỮ HÀNH
VI
  1. du lịch nước ngoàidanh từ
EN
  1. trip abroad; overseas traveldanh từ

夏休みに家族で海外旅行に行く。 — Kỳ nghỉ hè gia đình tôi đi du lịch nước ngoài.

Xem chi tiết →

海外出張 かいがいしゅっちょう

Nhật Thông dụng HẢI NGOẠI XUẤT TRƯƠNG
VI
  1. công tác nước ngoàidanh từ
EN
  1. overseas business tripdanh từ

来週から海外出張でアメリカに行く。 — Từ tuần sau tôi đi công tác Mỹ.

Xem chi tiết →

海王星 かいおうせい

Nhật Thông dụng HẢI VƯƠNG TINH
VI
  1. sao Hải Vươngdanh từ
EN
  1. Neptune (planet)danh từ
  2. Neptune (eighth planet of the solar system)tên riêng

海王星は太陽から最も遠い惑星だ。 — Sao Hải Vương là hành tinh xa Mặt Trời nhất.

Xem chi tiết →

海岸線 かいがんせん

Nhật Thông dụng HẢI NGẠN TUYẾN
VI
  1. đường bờ biểndanh từ
  2. tuyến đường sắt ven biểndanh từ
EN
  1. coastline; shorelinedanh từ
  2. coastal railwaydanh từ

ベトナムは長い海岸線を持つ国だ。 — Việt Nam là quốc gia có đường bờ biển dài.

Xem thêm 2 nghĩa →

海中 かいちゅう

Nhật Thông dụng HẢI TRUNG
VI
  1. dưới biển, trong lòng biểndanh từ · trợ từ
EN
  1. in the seadanh từ · trợ từ

ダイビングで海中の美しい世界を見た。 — Lặn biển, tôi đã thấy thế giới đẹp dưới đáy biển.

Xem chi tiết →