TanroDictionary Sổ từ

海人 あま

HẢI NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. male diver (who collects shells, seaweed, etc.)danh từ
  2. fishermandanh từ
  3. a male diverdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「海人」

海人

うみんちゅ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fisherman

Chữ Hán trong từ

海
HẢI On: カイ Kun: うみ sea; ocean 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

海人

かいじん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ seashore dweller; fisherman
  2. danh từ sea god; Poseidon; Neptune

Chữ Hán trong từ

海
HẢI On: カイ Kun: うみ sea; ocean 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

海人

かいと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

海
HẢI On: カイ Kun: うみ sea; ocean 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗