TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “第”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

第 だい

Nhật Thông dụng ĐỆ
VI
  1. thứ ... (tiền tố chỉ số thứ tự)tiền tố
EN
  1. prefix for forming ordinal numberstiền tố
  2. ordinal marker, often with affix 号tiền tố

第一に、安全を考えなければならない。 — Thứ nhất, phải nghĩ đến an toàn.

Xem chi tiết →

第一 だいいち

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT
VI
  1. thứ nhất, số mộttrợ từ · danh từ
  2. quan trọng nhấttrợ từ · danh từ
  3. tốt nhất, hơn hếttrợ từ · danh từ
EN
  1. first; foremost; number onetrợ từ · danh từ
  2. most importanttrợ từ · danh từ

仕事も大事だけど、健康が第一だよ。 — Công việc cũng quan trọng, nhưng sức khỏe là trên hết.

Xem thêm 4 nghĩa →

第二 だいに

Nhật Thông dụng ĐỆ NHỊ
VI
  1. thứ haidanh từ · trợ từ
EN
  1. seconddanh từ · trợ từ
  2. second, number twodanh từ

第三国 だいさんごく

Nhật Thông dụng ĐỆ TAM QUỐC
VI
  1. nước thứ badanh từ
EN
  1. a third countrydanh từ

交渉は第三国で行われた。 — Cuộc đàm phán diễn ra ở nước thứ ba.

Xem chi tiết →

第一線 だいいっせん

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT TUYẾN
VI
  1. tuyến đầu, tiền tuyếndanh từ
EN
  1. the front (of a battlefield); forefrontdanh từ

彼女は今も第一線で活躍している。 — Bà ấy đến nay vẫn hoạt động ở tuyến đầu.

Xem chi tiết →

第一義 だいいちぎ

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT NGHĨA
VI
  1. ý nghĩa hàng đầu, nguyên tắc đầu tiêndanh từ
  2. chân lý tuyệt đốidanh từ
EN
  1. primary significance; primary importance; first principledanh từ
  2. absolute truth; ultimate truthdanh từ

我が社は安全を第一義としている。 — Công ty chúng tôi coi an toàn là ưu tiên hàng đầu.

Xem chi tiết →

第一声 だいいっせい

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT THANH
VI
  1. câu nói đầu tiêndanh từ
  2. bài phát biểu đầu tiêndanh từ
  3. thanh một (tiếng Trung)danh từ
EN
  1. first words said (e.g. when meeting someone); first thing out of one's mouthdanh từ
  2. first speech; inaugural addressdanh từ

当選した彼の第一声は「ありがとう」だった。 — Câu nói đầu tiên của anh ấy khi đắc cử là "cảm ơn".

Xem thêm 1 nghĩa →

第三者 だいさんしゃ

Nhật Thông dụng ĐỆ TAM GIẢ
VI
  1. bên thứ ba, người ngoài cuộcdanh từ
EN
  1. third party; third person; outsider; disinterested persondanh từ

個人情報を第三者に提供することはありません。 — Chúng tôi không cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba.

Xem thêm 1 nghĩa →

第一歩 だいいっぽ

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT BỘ
VI
  1. bước đầu tiêndanh từ
EN
  1. first stepdanh từ

社会人としての第一歩を踏み出した。 — Tôi đã bước bước đầu tiên với tư cách người đi làm.

Xem chi tiết →

第一人者 だいいちにんしゃ

Nhật Thông dụng ĐỆ NHẤT NHÂN GIẢ
VI
  1. người đứng đầu, hàng đầu (trong lĩnh vực)danh từ
EN
  1. leading person; foremost figuredanh từ
  2. the best or top person, such as the best performer in a company, or a leading expertdanh từ

彼女はがん研究の第一人者だ。 — Bà ấy là chuyên gia hàng đầu về nghiên cứu ung thư.

Xem chi tiết →

第二次世界大戦 だいにじせかいたいせん

Nhật Thông dụng
VI
  1. Chiến tranh thế giới thứ haidanh từ
EN
  1. Second World War (1939-1945); World War II; WWII; WW2danh từ

祖父は第二次世界大戦を経験した。 — Ông tôi đã trải qua Chiến tranh thế giới thứ hai.

Xem thêm 1 nghĩa →

第三次産業 だいさんじさんぎょう

Nhật ĐỆ TAM THỨ SẢN NGHIỆP
VI
  1. ngành dịch vụ, khu vực kinh tế thứ badanh từ
EN
  1. tertiary industrydanh từ
  2. tertiary sector; tertiary industrydanh từ

日本では第三次産業で働く人が多い。 — Ở Nhật nhiều người làm việc trong ngành dịch vụ.

Xem chi tiết →

第一次世界大戦 だいいちじせかいたいせん

Nhật ĐỆ NHẤT THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN
VI
  1. Chiến tranh thế giới thứ nhấtdanh từ
EN
  1. First World War (1914-1918); World War I; WWI; WW1danh từ

第一次世界大戦は1914年に始まった。 — Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu năm 1914.

Xem thêm 1 nghĩa →

第一次産業 だいいちじさんぎょう

Nhật ĐỆ NHẤT THỨ SẢN NGHIỆP
VI
  1. khu vực kinh tế thứ nhấtdanh từ
EN
  1. primary industrydanh từ
  2. primary sector; primary industrydanh từ

この地域は第一次産業が中心だ。 — Khu vực này lấy nông lâm ngư nghiệp làm chủ đạo.

Xem chi tiết →

第一印象 だいいちいんしょう

Nhật ĐỆ NHẤT ẤN TƯỢNG
VI
  1. ấn tượng đầu tiêndanh từ
EN
  1. first impressiondanh từ

面接では第一印象が大切だ。 — Trong phỏng vấn ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

Xem chi tiết →

第三紀 だいさんき

Nhật ĐỆ TAM KỈ
VI
  1. kỷ Đệ Tamdanh từ
EN
  1. Tertiary perioddanh từ
  2. the Tertiary periodtên riêng

第三勢力 だいさんせいりょく

Nhật ĐỆ TAM THẾ LỰC
VI
  1. thế lực thứ badanh từ
EN
  1. a third forcedanh từ

二大政党に対抗する第三勢力が生まれた。 — Một thế lực thứ ba đối đầu với hai đảng lớn đã ra đời.

Xem chi tiết →

第一党 だいいっとう

Nhật ĐỆ NHẤT ĐẢNG
EN
  1. leading party (e.g. in parliament); dominant partydanh từ