TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “継”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

継

Nhật
EN
  1. to acquire by birthrightchữ Hán
  2. to follow in someone's footsteps or positionchữ Hán
  3. patchchữ Hán
  4. to be grafted into a treechữ Hán

継 まま

Nhật
EN
  1. stepmother; state of being a stepmotherdanh từ
  2. step-, half- (related through only one parent)tiền tố

継 つぎ

Nhật
EN
  1. the joining of things together, a joindanh từ
  2. patching, repairing a tear in cloth by sewing another piece of fabric overdanh từ
  3. 嗣: heir, successordanh từ
  4. short for 継歌 (tsugi-uta, “sequential poem composition on a theme”)danh từ

継続 けいぞく

Nhật Thông dụng KẾ TỤC
VI
  1. sự tiếp tục, duy trì, liên tụcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. continuation; continuance; maintenance; persistence; going ondanh từ · động từ する · ngoại động từ

継続は力なり、毎日少しずつ勉強しよう。 — Kiên trì là sức mạnh, hãy học mỗi ngày một chút.

Xem thêm 1 nghĩa →

継ぐ つぐ

Nhật Thông dụng KẾ
VI
  1. kế thừa, nối nghiệp, tiếp quảnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. vá (quần áo), chắp nốiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. thêm vàođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to succeed (a person, to a position, etc.); to inherit; to take over; to followđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to patch (clothes); to mend; to repairđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

彼は父の店を継ぐことにした。 — Anh ấy quyết định nối nghiệp cửa hàng của bố.

Xem thêm 6 nghĩa →

継ぎ接ぎ つぎはぎ

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự vá víu (quần áo)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự chắp nhặt (ý tưởng, văn của người khác)danh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ
EN
  1. patching (clothing); darningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cobbling together (other people's writings, thoughts, etc.); gatheringdanh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ

祖父はつぎはぎだらけの服を大切に着ていた。 — Ông tôi trân trọng mặc bộ quần áo đầy miếng vá.

Xem chi tiết →

継投 けいとう

Nhật Thông dụng KẾ ĐẦU
VI
  1. thay người ném bóng (bóng chày)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. relieving the (starting) pitcherdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. relieving the pitcherdanh từ

継承 けいしょう

Nhật Thông dụng KẾ THỪA
VI
  1. sự kế thừa, kế vịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. chia sẻ tương tự (giấy phép)danh từ
  3. sự kế thừa (lập trình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. inheritance; succession; accessiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. share-alikedanh từ

地域の伝統文化を次の世代に継承したい。 — Tôi muốn truyền lại văn hóa truyền thống của địa phương cho thế hệ sau.

Xem thêm 2 nghĩa →

継続的 けいぞくてき

Nhật Thông dụng KẾ TỤC ĐÍCH
VI
  1. liên tục, lâu dàitính từ な
EN
  1. continuoustính từ な

継続的な運動が健康に良い。 — Vận động đều đặn có lợi cho sức khỏe.

Xem chi tiết →

継ぎ目 つぎめ

Nhật
VI
  1. mối nối, đường nốidanh từ
EN
  1. joint; seam; joining pointdanh từ

パイプの継ぎ目から水が漏れている。 — Nước rò từ mối nối ống.

Xem thêm 1 nghĩa →

継母 ままはは

Nhật KẾ MẪU
VI
  1. mẹ kếdanh từ
EN
  1. stepmotherdanh từ

シンデレラは継母にいじめられた。 — Lọ Lem bị mẹ kế hành hạ.

Xem chi tiết →

継ぎ つぎ

Nhật
VI
  1. miếng vádanh từ
  2. sự nối, mối nốidanh từ
  3. người kế tụcdanh từ
EN
  1. patch; patchingdanh từ
  2. join; joiningdanh từ

ズボンの膝に継ぎを当てた。 — Tôi vá miếng vá vào đầu gối quần.

Xem thêm 3 nghĩa →

継ぎ足 つぎあし

Nhật
EN
  1. extension leg (apparatus, etc.)danh từ
  2. tsugi-ashi; moving the back foot closer to the front foot and following with a big stepdanh từ