TanroDictionary Sổ từ

継 まま

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. stepmother; state of being a stepmotherdanh từ
  2. step-, half- (related through only one parent)tiền tố

Ví dụ

  1. 継子

    stepchild

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「継」

継

Nghĩa tiếng Anh

  1. chữ Hán to acquire by birthright
  2. chữ Hán to follow in someone's footsteps or position
  3. chữ Hán patch
  4. chữ Hán to be grafted into a tree

Chữ Hán trong từ

継
BỐI, KẾ On: ケイ Kun: つ.ぐ、まま- inherit; succeed; continue; patch; graft (tree) 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

継

つぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the joining of things together, a join
  2. danh từ patching, repairing a tear in cloth by sewing another piece of fabric over
  3. danh từ 嗣: heir, successor
  4. danh từ short for 継歌 (tsugi-uta, “sequential poem composition on a theme”)
  5. danh từ a connection, a move which supplements a cut point

Chữ Hán trong từ

継
BỐI, KẾ On: ケイ Kun: つ.ぐ、まま- inherit; succeed; continue; patch; graft (tree) 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗