TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “腐”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

腐

Nhật HỦ
EN
  1. to spoil, rot, corrode, moulderchữ Hán
  2. to speak ill ofchữ Hán

腐る くさる

Nhật Thông dụng HỦ
VI
  1. thối rữa, hư hỏng, ôi thiuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bị ăn mòn, mục nátđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. trở nên vô dụng, cùn điđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to rot; to go bad; to decay; to spoil; to fester; to decompose; to turn sour (e.g. milk)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to corrode; to weather; to crumbleđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

腐敗 ふはい

Nhật Thông dụng HỦ BẠI
VI
  1. sự thối rữa, hư hỏngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tha hoá, tham nhũngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. decomposition; putrefaction; putrescence; spoilagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. corruption; degeneracy; decay; depravitydanh từ · động từ する · ngoại động từ

腐心 ふしん

Nhật Thông dụng HỦ TÂM
VI
  1. sự dốc sức, nhọc lòng, vắt ócdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. taking great pains (to do); making every effort; having a lot of trouble (doing); racking one's brainsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

社長は経営の立て直しに腐心している。 — Giám đốc đang dốc sức tái thiết kinh doanh.

Xem chi tiết →

腐食 ふしょく

Nhật HỦ THỰC
VI
  1. sự mục nát, thối rữadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự ăn mòn, gỉ sétdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự hoại sinhdanh từ
EN
  1. rot; decay; erosiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. corrosion; etching; rustdanh từ · động từ する · ngoại động từ

腐葉土 ふようど

Nhật HỦ DIỆP THỔ
VI
  1. đất mùn ládanh từ
EN
  1. humus; leaf mold; leaf mould; mulchdanh từ

花壇の土に腐葉土を混ぜた。 — Tôi trộn đất mùn lá vào đất bồn hoa.

Xem chi tiết →

腐乱 ふらん

Nhật HỦ LOẠN
VI
  1. sự thối rữa, phân huỷdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. decomposition; ulcerationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

山中で腐乱した遺体が発見された。 — Một thi thể đã phân hủy được phát hiện trong núi.

Xem thêm 1 nghĩa →

腐り くさり

Nhật HỦ
VI
  1. sự thối rữa, hư hỏngdanh từ
EN
  1. rottenness; decay; corruptiondanh từ

夏は食べ物が腐りやすい。 — Mùa hè đồ ăn dễ hỏng.

Xem chi tiết →

腐臭 ふしゅう

Nhật HỦ XÚ
VI
  1. mùi thối rữadanh từ
EN
  1. smell of something rotten; rotten smelldanh từ

冷蔵庫から腐臭がする。 — Có mùi thối từ tủ lạnh.

Xem chi tiết →

腐男子 ふだんし

Nhật
EN
  1. male who likes comics depicting male homosexual love (usually targeted to women)danh từ
  2. A male fan of yaoi.danh từ

腐敗菌 ふはいきん

Nhật HỦ BẠI KHUẨN
EN
  1. putrefactive bacteria; putrefying bacteria; putrid bacteria; saprogendanh từ

腐女子 ふじょし

Nhật
EN
  1. woman who likes comics depicting male homosexual lovedanh từ
  2. A fujoshi: a woman or girl who likes homosexual male relationships, a female who enjoys observing relations between gay men/boys; a female shipper.danh từ
  3. A female who enjoys yaoi.danh từ
  4. A female who is a fan of anime or manga.danh từ

腐らす くさらす

Nhật HỦ
EN
  1. to let spoil; to leave to rot; to cause to rot; to corrodeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to discourage; to disheartenđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

腐敗細菌 ふはいさいきん

Nhật HỦ BẠI TẾ KHUẨN
EN
  1. putrefactive bacteria; putrefying bacteria; putrid bacteria; saprogendanh từ

腐朽 ふきゅう

Nhật HỦ HỦ
EN
  1. decay; deterioration; rotdanh từ · động từ する · ngoại động từ