TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “虐”

14 mục từ · Nhật → Việt/Anh

虐め いじめ

Nhật Thông dụng NGƯỢC
VI
  1. bắt nạtdanh từ
EN
  1. bullying; teasingdanh từ

彼は中学校でいじめに遭った。 — Cậu ấy bị bắt nạt ở trường cấp hai.

Xem chi tiết →

虐殺 ぎゃくさつ

Nhật Thông dụng NGƯỢC SÁT
VI
  1. cuộc thảm sát, tàn sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. slaughter; massacredanh từ · động từ する · ngoại động từ

戦争中に多くの市民が虐殺された。 — Trong chiến tranh nhiều thường dân bị tàn sát.

Xem thêm 1 nghĩa →

虐待 ぎゃくたい

Nhật Thông dụng NGƯỢC ĐÃI
VI
  1. sự ngược đãi, bạo hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. abuse; ill-treatment; maltreatment; mistreatment; crueltydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

児童虐待の通報が増えている。 — Số tin báo về bạo hành trẻ em đang tăng.

Xem thêm 1 nghĩa →

虐げる しいたげる

Nhật NGƯỢC
VI
  1. áp bức, ngược đãi, bạo ngượcđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to oppress; to persecute; to tyrannizeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼らは長い間虐げられてきた。 — Họ đã bị áp bức trong thời gian dài.

Xem chi tiết →

虐待死 ぎゃくたいし

Nhật NGƯỢC ĐÃI TỬ
EN
  1. death by (child) abuse; (child) abuse resulting in deathdanh từ · động từ する

虐遇 ぎゃくぐう

Nhật NGƯỢC NGỘ
EN
  1. ill-treatment; abusedanh từ · động từ する

虐待 ぎゃくたいする

Nhật Ít dùng NGƯỢC ĐÃI
EN
  1. abuse; maltreat; ill-treatđộng từ

最近は親が子供を虐待することが多くなった。 — There have been more and more cases recently of parents abusing their children.

Xem chi tiết →