TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “資”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

資 し

Nhật TƯ
VI
  1. vốn, quỹdanh từ
  2. tư liệu, cơ sởdanh từ
  3. tư chất, phẩm chấtdanh từ
EN
  1. funds; capitaldanh từ
  2. material; basisdanh từ

この経験を今後の資としたい。 — Tôi muốn lấy kinh nghiệm này làm hành trang.

Xem thêm 6 nghĩa →

資料 しりょう

Nhật Thông dụng TƯ LIỆU
VI
  1. tài liệu; dữ liệu; tư liệudanh từ
EN
  1. material; materials; data; information; documentsdanh từ
  2. written resources, data, documents, informationdanh từ

明日の会議の資料を準備した。 — Tôi đã chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp ngày mai.

Xem chi tiết →

資本 しほん

Nhật Thông dụng TƯ BẢN
VI
  1. vốn; tư bảndanh từ
EN
  1. funds; capitaldanh từ

その会社の資本金は一億円だ。 — Vốn điều lệ của công ty đó là 100 triệu yên.

Xem thêm 1 nghĩa →

資産 しさん

Nhật Thông dụng TƯ SẢN
VI
  1. tài sản; của cảidanh từ
EN
  1. property; fortune; means; assetsdanh từ
  2. property (something owned), assetsdanh từ

彼は多くの資産を持っている。 — Ông ấy có nhiều tài sản.

Xem chi tiết →

資源 しげん

Nhật Thông dụng TƯ NGUYÊN
VI
  1. tài nguyêndanh từ
EN
  1. resourcesdanh từ

日本は天然資源が乏しい。 — Nhật Bản nghèo tài nguyên thiên nhiên.

Xem chi tiết →

資金 しきん

Nhật Thông dụng TƯ KIM
VI
  1. vốn; quỹ; nguồn tiềndanh từ
EN
  1. funds; capitaldanh từ
  2. a fund, funds, capitaldanh từ

新しい事業の資金を集めている。 — Đang huy động vốn cho dự án kinh doanh mới.

Xem chi tiết →

資格 しかく

Nhật Thông dụng TƯ CÁCH
VI
  1. tư cách; điều kiệndanh từ
  2. bằng cấp, chứng chỉ
EN
  1. qualifications; requirements; capabilitiesdanh từ
  2. qualificationdanh từ

看護師の資格を取りたい。 — Tôi muốn lấy chứng chỉ y tá.

Xem chi tiết →

資本家 しほんか

Nhật Thông dụng TƯ BẢN GIA
VI
  1. nhà tư bảndanh từ
EN
  1. capitalist; financierdanh từ

資本家と労働者の対立が深まった。 — Mâu thuẫn giữa nhà tư bản và người lao động sâu sắc hơn.

Xem thêm 1 nghĩa →

資本主義 しほんしゅぎ

Nhật Thông dụng TƯ BẢN CHỦ NGHĨA
VI
  1. chủ nghĩa tư bảndanh từ · trợ từ
EN
  1. capitalismdanh từ · trợ từ

資質 ししつ

Nhật Thông dụng TƯ CHẤT
VI
  1. tư chất; bẩm chất; năng khiếudanh từ
EN
  1. nature; disposition; temperament; qualities; attributes; talentsdanh từ
  2. one's innate disposition, nature, character, talents, aptitude, capacitydanh từ

彼には指導者としての資質がある。 — Anh ấy có tư chất của người lãnh đạo.

Xem thêm 1 nghĩa →

資材 しざい

Nhật Thông dụng TƯ TÀI
VI
  1. vật tư; vật liệu (xây dựng)danh từ
EN
  1. (raw) materialdanh từ
  2. materials, especially for construction; building materialsdanh từ

建築資材の価格が上がっている。 — Giá vật liệu xây dựng đang tăng.

Xem chi tiết →

資する しする

Nhật Thông dụng TƯ
VI
  1. góp phần, đóng góp, có ích chođộng từ する · ngoại động từ
  2. cấp vốnđộng từ する · ngoại động từ
EN
  1. to contribute; to play a part in; to have a hand in; to be conducive to; to be instrumental inđộng từ する · ngoại động từ
  2. to financeđộng từ する · ngoại động từ

この研究は医療の発展に資するものだ。 — Nghiên cứu này góp phần vào sự phát triển của y học.

Xem thêm 1 nghĩa →

資本金 しほんきん

Nhật Thông dụng TƯ BẢN KIM
VI
  1. vốn điều lệdanh từ
EN
  1. capital stockdanh từ
  2. stated capital; capital stock or share capital stated in the articles of incorporationdanh từ

会社を設立するには資本金が必要だ。 — Để thành lập công ty cần có vốn điều lệ.

Xem thêm 1 nghĩa →

資金調達 しきんちょうたつ

Nhật Thông dụng TƯ KIM ĐIỀU ĐẠT
VI
  1. huy động vốndanh từ · trợ từ
EN
  1. fundraisingdanh từ · trợ từ

新会社は銀行から資金調達をした。 — Công ty mới đã huy động vốn từ ngân hàng.

Xem chi tiết →

資金繰り しきんぐり

Nhật Thông dụng TƯ KIM SÀO
VI
  1. sự xoay vốn, dòng tiềndanh từ
EN
  1. fundraising; financing; cash flowdanh từ
  2. Cash position keeping; The management and forecasting of cash flows, ensuring liquidity, and securing necessary financing for entities.danh từ

不況で多くの中小企業が資金繰りに苦しんでいる。 — Do suy thoái, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đang chật vật xoay vốn.

Xem chi tiết →

資力 しりょく

Nhật TƯ LỰC
VI
  1. tài lực, nguồn lực, của cảidanh từ
EN
  1. means; resources; wealthdanh từ

彼には事業を始める資力がない。 — Anh ấy không có tiềm lực tài chính để khởi nghiệp.

Xem chi tiết →

資料請求 しりょうせいきゅう

Nhật
EN
  1. request for (written) information; document requestdanh từ · động từ する