TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “銘”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

銘 めい

Nhật MINH
VI
  1. lời khắc, văn biadanh từ
  2. chữ ký khắc (của nhà sản xuất)danh từ
  3. châm ngôn, phương châmdanh từ
EN
  1. inscription; epitaphdanh từ
  2. (manufacturer's) engraved signaturedanh từ

私の座右の銘は「継続は力なり」です。 — Châm ngôn sống của tôi là "kiên trì là sức mạnh".

Xem thêm 2 nghĩa →

銘々 めいめい

Nhật Thông dụng MINH MINH
VI
  1. mỗi người, từng ngườitrạng từ · trợ từ · danh từ
EN
  1. each; individualtrạng từ · trợ từ · danh từ

弁当は銘々持参してください。 — Mỗi người hãy tự mang cơm hộp.

Xem chi tiết →

銘柄 めいがら

Nhật Thông dụng MINH BÍNH
VI
  1. nhãn hiệu, thương hiệudanh từ
  2. mã chứng khoándanh từ
EN
  1. brand; make; descriptiondanh từ
  2. trading name (on a stock exchange); issue; securitydanh từ

銘文 めいぶん

Nhật MINH VĂN
VI
  1. văn khắc, bài minhdanh từ
EN
  1. inscriptiondanh từ

古墳から銘文入りの鉄剣が出土した。 — Một thanh kiếm sắt có văn khắc đã được khai quật từ gò mộ cổ.

Xem chi tiết →

銘記 めいき

Nhật MINH KÍ
VI
  1. ghi nhớ, khắc ghidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. keep in mind; take note of; rememberdanh từ · động từ する · ngoại động từ

恩師の言葉を心に銘記している。 — Tôi khắc ghi lời thầy trong lòng.

Xem chi tiết →

銘打つ めいうつ

Nhật MINH ĐẢ
VI
  1. khắc chữ, gắn nhãn, mang danh nghĩađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to engrave an inscription; to call (designate) itself; to mark; to labelđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to call or designate oneself; to label as (an appropriate name)động từ

「史上最大」と銘打ったセールが始まった。 — Đợt giảm giá mang danh "lớn nhất lịch sử" đã bắt đầu.

Xem thêm 1 nghĩa →

銘する めいする

Nhật MINH
EN
  1. to stamp; to engrave; to inscribeđộng từ する · ngoại động từ

銘ずる めいずる

Nhật MINH
EN
  1. to stamp; to engrave; to inscribeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

銘じる めいじる

Nhật MINH
EN
  1. to stamp; to engrave; to inscribeđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

銘々伝 めいめいでん

Nhật MINH VÂN
EN
  1. biographies of each one (e.g. of the Forty-seven Rōnin)danh từ

銘入り めいいり

Nhật MINH NHẬP
EN
  1. engraved with the name of the maker (e.g. on a sword)trợ từ · danh từ

銘菓 めいか

Nhật MINH QUẢ
EN
  1. excellent sweet; confection of an established namedanh từ
  2. famous sweetdanh từ

銘茶 めいちゃ

Nhật MINH TRÀ
EN
  1. fine (green) tea; brand-name tea; famous tea; choice teadanh từ

銘旗 めいき

Nhật MINH KỲ
EN
  1. flag used at funerals showing the name and rank of the deceaseddanh từ

銘版 めいはん

Nhật MINH BẢN
EN
  1. imprint (on the bottom edge of a sheet of stamps); manufacturer's namedanh từ

銘品 めいひん

Nhật MINH PHẨM
EN
  1. (fine) branded item; product of a distinguished branddanh từ