健
Chữ Hán 健 KIỆN
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- すこ.やか
- Nghĩa (Anh)
- healthy; health; strength; persistence
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 健 23 từ
- 保健ほけんbảo vệ sức khoẻ, vệ sinh
- 健全けんぜんlành mạnh, vững mạnh
- 健康けんこうsức khoẻ
- 健気けなげđáng khen, can đảm, ngoan ngoãn đáng thương
- 穏健おんけんôn hoà, vừa phải, không cực đoan
- 健やかすこやかkhỏe mạnh, tráng kiện
- 健保けんぽbảo hiểm y tế
- 健在けんざいvẫn khoẻ mạnh, vẫn còn phong độ
- 健診けんしんkhám sức khỏe tổng quát
- 健闘けんとうthi đấu kiên cường, nỗ lực hết mình
- 保健婦ほけんふnữ y tá y tế công cộng
- 保健所ほけんじょtrung tâm y tế
- 健常者けんじょうしゃngười không khuyết tật, người khỏe mạnh
- 健康的けんこうてきlành mạnh, tốt cho sức khỏe
- 健康保険けんこうほけんbảo hiểm y tế
- 健康診断けんこうしんだんkhám sức khỏe
- 健康食品けんこうしょくひんthực phẩm chức năng, thực phẩm tốt cho sức khỏe
- 国民健康保険こくみんけんこうほけんbảo hiểm y tế quốc dân
- 健筆けんぴつngòi bút sung sức
- 健脚けんきゃくngười đi bộ khoẻ
- 剛健ごうけんcường tráng, mạnh mẽ, rắn rỏi
- 不健全ふけんぜんkhông lành mạnh, bệnh hoạn
- 不健康ふけんこうsức khỏe kém, không lành mạnh