側
Chữ Hán 側 TRẮC
- Âm On
- ソク
- Âm Kun
- かわ、がわ、そば
- Nghĩa (Anh)
- side; lean; oppose; regret
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 側 23 từ
- 側そばbên cạnh, gần, sát bên; vùng lân cận
- 両側りょうがわhai bên, cả hai phía
- 側面そくめんmặt bên, sườn
- 内側うちがわbên trong, mặt trong
- 右側みぎがわbên phải, phía tay phải
- 外側そとがわbên ngoài, mặt ngoài
- 左側ひだりがわbên trái, phía tay trái
- 片側かたがわmột bên
- 縁側えんがわhiên nhà
- 向こう側むこうがわphía bên kia, đối phương
- 側近そっきんngười thân cận, cận thần, phụ tá thân tín
- 北側きたがわphía bắc
- 南側みなみがわphía nam
- 東側ひがしがわphía đông
- 裏側うらがわmặt sau, mặt trái; hậu trường
- 西側にしがわphía tây
- すぐ側すぐそばngay bên cạnh, sát gần
- 反対側はんたいがわphía đối diện, phía bên kia
- 下側したがわmặt dưới, phía dưới
- 側壁そくへきtường bên, vách bên
- 側室そくしつvợ lẽ, thiếp
- 側溝そっこうrãnh thoát nước ven đường
- 向かい側むかいがわphía đối diện