停
Chữ Hán 停 ĐÌNH
- Âm On
- テイ
- Âm Kun
- と.める、と.まる
- Nghĩa (Anh)
- halt; stopping
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 停 12 từ
- 停学ていがくsự đình chỉ học
- 停止ていしsự dừng lại
- 停滞ていたいsự đình trệ, ùn tắc, chậm trễ
- 停車ていしゃsự dừng xe, đỗ tàu
- 停電ていでんsự mất điện
- 調停ちょうていsự hoà giải, can thiệp
バス停バスていtrạm xe buýt
- 停留所ていりゅうじょđiểm dừng, trạm
- 停戦ていせんđình chiến, ngừng bắn
- 停泊ていはくsự neo đậu, thả neo
- 停職ていしょくsự đình chỉ công tác
- 停船ていせんsự dừng tàu, giữ tàu, kiểm dịch