債
Chữ Hán 債 TRÁI
- Âm On
- サイ
- Nghĩa (Anh)
- bond; loan; debt
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 債 14 từ
- 債さいnợ, khoản vay
- 負債ふさいkhoản nợ, nợ phải trả
- 債券さいけんtrái phiếu
- 債務さいむkhoản nợ; nghĩa vụ trả nợ
- 債権さいけんquyền đòi nợ; khoản phải thu
- 公債こうさいcông trái, trái phiếu chính phủ
- 国債こくさいtrái phiếu chính phủ, quốc trái
- 社債しゃさいtrái phiếu doanh nghiệp
- 起債きさいphát hành trái phiếu
- 公社債こうしゃさいtrái phiếu công
- 割引債わりびきさいtrái phiếu chiết khấu
- 募債ぼさいsự huy động vốn vay, phát hành trái phiếu
- 外債がいさいnợ nước ngoài, trái phiếu nước ngoài
- 利付債りつきさいtrái phiếu có lãi